Nghĩa của từ: lift

*
lực [nâng, thăng] // nâng lên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

lift /lift/
* danh từ
 - sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao
 - máy nhấc
 - thang máy
 - sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
=to give someone a lift+ cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
 - chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
 - (hàng không) sức nâng (của không khí)
 - trọng lượng nâng
 - (hàng không), (như) air-lift
* ngoại động từ
 - giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
=to lift [up] one's hand's+ giơ tay lên (để cầu khẩn...)
 - đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
 - đào, bới
=to lift potatoes+ đào khoai tây
 - (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
=to lift cattle+ ăn trộm trâu bò
=to lift someone's purse+ móc ví ai
=to lift many long passages from other authors+ ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
 - nhổ (trại)
 - chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)
* nội động từ
 - nhấc lên được, nâng lên được
=this window won't lift+ cái cửa sổ này không nhấc lên được
 - tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
=mist lifts+ sương mù tan đi
 - cưỡi sóng (tàu)
=ship lifts+ con tàu cưỡi sóng
 - gồ lên (sàn nhà)
=floor lifts+ sàn nhà gồ lên
!to lift a hand to do something
 - mó tay làm việc gì
!to lift one's hand
 - đưa tay lên thề
!to lift one's hand against somebody
 - giơ tay đánh ai
!to lift up one's eyes
 - ngước nhìn, nhìn lên
!to lift up one's head
 - ngóc đầu dậy
 - hồi phục lại
!to lift up another's head
 - (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
!to lift up one's horn
 - có nhiều tham vọng
 - tự hào
!to lift up one's voice
 - (xem) voice
!to be lifted up with pride
 - dương dương tự đắc




Động từ BQT - Android App