Nghĩa của từ: limit

*
giới hạn, cận // hạn chế; giới hạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

limit /'limit/
* danh từ
 - giới hạn, hạn độ
=there is no limit to his impudence]+ sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
 - (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc
=really you are the limit+ anh (chị) thật là quá quắt
* ngoại động từ
 - giới hạn, hạn chế
 - làm giới hạn cho




Động từ BQT - Android App