Nghĩa của từ: liquid

*
chất lỏng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

liquid /'likwid/
* tính từ
 - lỏng
 - trong trẻo, trong sáng
 - dịu dàng, êm dịu, du dương
=liquid voice+ tiếng nói dịu dàng
 - không vững, hay thay đổi
=liquid principles+ những nguyên tắc không vững vàng
=liquid opinion+ ý kiến hay thay đổi
 - (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước
!liquid capital
 - vốn luân chuyển
!liquid fire
 - chất cháy do súng phóng lửa phun ra
!liquid money
 - tiền mặt
* danh từ
 - chất lỏng, chất nước
 - (ngôn ngữ học) âm nước




Động từ BQT - Android App