Nghĩa của từ: loss

*
sự tổn thất, sự mất mát, sự hao

Nghĩa trong từ điển StarDict:

loss /lɔs/
* danh từ
 - sự mất
 - sự thua, sự thất bại
=the loss of a battle+ sự thua trận
 - sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
=to suffer heavy losses+ bị thiệt hại nặng
=to seli at a loss+ bán lỗ vốn
=a deal loss+ sự mất không
=to make up a loss+ bù vào chỗ thiệt
=the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movement+ Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
 - sự uổng phí, sự bỏ phí
=without loss of time+ không để uổng phí thì giờ
!to be at a loss
 - lúng túng, bối rối, luống cuống
=to be a loss to answers (for an answer; how to answer)+ lúng túng không biết trả lời thế nào




Động từ BQT - Android App