Nghĩa của từ: luminous

* vl.
phát sáng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

luminous /'lu:minəs/
* tính từ
 - sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ
 - rõ ràng, minh xác, quang minh
 - soi sáng vấn đề (nhà văn...)