Nghĩa của từ: machanism

*
cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

machanism
- cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm
 - actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành
 - chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên
 - clutch m. cơ cấu móc
 - computer m., cuonting m. bộ tính toán
 - coupling m. cơ cấu ghép
 - delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định
 - feed m. cơ cấu tiếp liệu
 - pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút
 - printing m. thiết bị in
 - quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh
 - sine-cosine m. (máy tính) cơ cấu sin-cos
 - tape m. cơ cấu băng truyền
 - teleological m. (điều khiển học) cơ cấu có dáng hướng mục tiêu



Động từ BQT - Android App