Nghĩa của từ: manage

*
quản lý, lãnh đạo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

manage /'mænidʤ/
* ngoại động từ
 - quản lý, trông nom
=to manage a bank+ quản lý một nhà ngân hàng
=to manage a household+ trông nom công việc gia đình
 - chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
=I cannot manage that horse+ tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
=a child very difficult to manage+ một đứa trẻ khó dạy (bảo)
 - thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
=how could you manage that bisiness?+ anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
 - dùng, sử dụng
=how do you manage those levers?+ anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
=can you manage another bottle?+ anh có thể làm thêm một chai nữa không?
* nội động từ
 - đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
=he knows how to manage+ nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết




Động từ BQT - Android App