Nghĩa của từ: margin

*
bờ, biên, giới hạn, cận; lượng dự trữ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

margin /'mɑ:dʤin/
* danh từ
 - mép, bờ, lề
=on the margin of a lake+ trên bờ hồ
=in the margin of the page+ ở lề trang sách
 - số dư, số dự trữ
=a margin of 600d+ một số tiền dự trữ 600 đồng
 - giới hạn
 - (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán)
!to escape death by a narrow margin
 - suýt chết




Động từ BQT - Android App