Nghĩa của từ: marginal

*
biên duyên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

marginal /'mɑ:dʤinl/
* tính từ
 - (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
=marginal notes+ những lời ghi chú ở lề
 - sát giới hạn
 - khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)




Động từ BQT - Android App