Nghĩa của từ: marker

*
máy chỉ; người đếm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

marker /'mɑ:kə/
* danh từ
 - người ghi
 - người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
 - vật (dùng) để ghi
 - pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)




Động từ BQT - Android App