Nghĩa của từ: mass

*
khối lượng, khối lượng lớn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

mass /mæs/
* danh từ
 - (tôn giáo) lễ mét
* danh từ
 - khối, đống
=masses of dark clouds gathered in the sky+ mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
 - số nhiều, số đông, đa số
=the mass of the nations+ đa số các dân tộc
 - (vật lý) khối lượng
=critical mass+ khối lượng tới hạn
 - (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
=the classes and the masses+ giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
!in a mass
 - cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể
!in the mass
 - gộp cả toàn thể
* ngoại động từ
 - chất thành đống
 - (quân sự) tập trung (quân...)
* nội động từ
 - tập trung, tụ hội




Động từ BQT - Android App