Nghĩa của từ: measured

*
được đo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

measured /'meʤəd/
* tính từ
 - đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực
=with measured steps+ với những bước đi đều đặn
 - đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói)
=in measured terms (words)+ bằng những lời lẽ thận trọng




Động từ BQT - Android App