Nghĩa của từ: measurement

*
phép đo, chiều đo, hệ thống đo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

measurement /'məʤəmənt/
* danh từ
 - sự đo lường; phép đo
=the system of measurement+ hệ thống đo lường
 - kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...)
=to take the measurements of+ đo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)




Động từ BQT - Android App