Nghĩa của từ: median

* hh.
trung tuyến; tk. međian; trung bình; trung tâm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

median /'mi:djən/
* tính từ
 - ở giữa, qua điểm giữa
=the median point+ điểm giữa
* danh từ
 - (y học) động mạch giữa dây thần kinh
 - (toán học) trung tuyến