Nghĩa của từ: melt

* vl.
nóng chảy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

melt /melt/
* danh từ
 - sự nấu chảy; sự tan
 - kim loại nấu chảy
 - mẻ nấu kim loại
* nội động từ
 - tan ra, chảy ra
=ice melted+ băng tan
=the fog melted away+ sương mù tan đi
 - (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi
=I am melting with heat+ tôi nóng vãi mỡ ra
 - cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng
=heart melts with pity+ lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót
 - nao núng, nhụt đi
=resolution behins melting+ lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi
* ngoại động từ
 - làm tan ra, làm chảy ra
=to melt metals+ nấu chảy kim loại
 - làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng
=pity melts one's heart+ niềm trắc ẩn làm se lòng lại
 - làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi
!to melt away
 - tan đi, tan biến đi
!to melt down
 - nấu chảy
!to melt into
 - hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành
!to melt into tear
 - khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà