Nghĩa của từ: member

*
vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

member /'membə/
* danh từ
 - (sinh vật học) chân, tay, chi
 - bộ phạn (của một toàn thể)
 - thành viên, hội viên
=a member of the Vietnam Workers' Party+ đảng viên đảng Lao động Việt-nam
 - vế (của một câu, một phương trình)
!unruly member
 - cái lưỡi




Động từ BQT - Android App