Nghĩa của từ: mesh

*
tế bào; mắt (lưới); top. độ nhỏ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

mesh /meʃ/
* danh từ
 - mắc lưới
 - (số nhiều) mạng lưới
=the meshest of a spider's web+ lưới mạng nhện
 - (số nhiều) cạm, bẫy
=cơ in mesh+ khớp nhau (bánh xe răng)
* ngoại động từ
 - bắt vào lưới, dồn vào lưới
 - đưa vào cạm bẫy
* nội động từ
 - khớp nhau (bánh xe răng...)




Động từ BQT - Android App