Nghĩa của từ: metal

* vl.
kim loại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

metal /'metl/
* danh từ
 - kim loại
 - đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)
 - (số nhiều) đường sắt, đường ray
=the train leaves (turn off) the metals+ xe lửa trật ray
 - (quân sự) xe tăng, xe bọc thép
 - thuỷ tinh lỏng
* ngoại động từ
 - bọc kim loại
 - rải đá; rải đá sửa (một con đường)