Nghĩa của từ: metameter

* tk.
độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

metameter
- (thống kê) độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số)
 - dose m. (toán kinh tế) liều lượng đã biến đổi