Nghĩa của từ: meter

* mt.
dụng cụ đo, máy đo; mét

Nghĩa trong từ điển StarDict:

meter /'mi:tə/
* danh từ
 - cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre