Nghĩa của từ: middle

*
giữa // để ở giữa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

middle /'midl/
* danh từ
 - giữa
=in the middle+ ở giữa
=right in the middle+ ở chính giữa
=in the middle of our century+ ở giữa thế kỷ của chúng ta
 - nửa người, chỗ thắt lưng
=to be up to the middle in water+ đứng nước ngập đến thắt lưng
* tính từ
 - ở giữa, trung
=the middle finger+ ngón tay giữa
=middle age+ trung niên
!the Middle Ages
 - thời Trung cổ
=the middle class+ giai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản
!Middle East
 - Trung đông
=middle course (way)+ biện pháp trung dung, đường lối trung dung
=middle school+ trường trung học
* ngoại động từ
 - đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
 - xếp đôi (lá buồm lại)