Nghĩa của từ: minor

* đs.
định thức con // nhỏ bé

Nghĩa trong từ điển StarDict:

minor /'mainə/
* tính từ
 - nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
=minor mistakes+ những lỗi nhỏ
=to play a minor part+ đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
 - em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
= Smith minor+ Xmít bé
 - (âm nhạc) thứ
=minor interval+ quãng thứ
* danh từ
 - người vị thành niên
 - (âm nhạc) điệu th