Nghĩa của từ: model

*
mô hình; hình mẫu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

model /moud/
* danh từ
 - kiểu, mẫu, mô hình
=working model+ mô hình máy chạy được
 - (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
=a model of industry+ một người gương mẫu về đức tính cần cù
 - (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
=a peefect model of someone+ người giống hệt ai
 - người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
 - người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu
 - vật mẫu
* tính từ
 - mẫu mực, gương mẫu
=a model wife+ người vợ mẫu mực
* động từ
 - làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
=to model a man's head in clay+ làm mô hình đầu người bằng đất sét
 - (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
=to model oneself on sowmone+ làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
 - làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu




Động từ BQT - Android App