Nghĩa của từ: mole

* vl.
phân tử gam, môn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

mole /moul/
* danh từ
 - đê chắn sóng
* danh từ
 - nốt ruồi
* danh từ
 - (động vật học) chuột chũi
!as blind as a mole
 - mù tịt