Nghĩa của từ: money

* kt.
tiền, tổng số tiền

Nghĩa trong từ điển StarDict:

money /'mʌni/
* danh từ
 - tiền, tiền tệ
=paper money+ tiền giấy
 - tiền, tiền bạc
=to make money+ kiếm tiền
=to pay money down+ trả tiền mặt
 - (số nhiều) những món tiền
 - (số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải, tài sản
=in the money+ (từ lóng) giàu nứt đố đổ vách; chiếm giải (nhất, nhì, ba) (ngựa đua...)
!to coin money
 - (xem) coin
!for my money
 - (thông tục) theo ý tôi; theo sở thích của tôi
!to marry money
 - lấy chồng giàu; lấy vợ giàu
!money makes the mare [to] go
 - có tiền mua tiên cũng được
!money for jam (for old rope)
 - (từ lóng) làm chơi ăn thật