Nghĩa của từ: moon

* tv.
mặt trăng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

moon /mu:n/
* danh từ
 - mặt trăng
=new moon+ trăng non
=crescent moon+ trăng lưỡi liềm
 - ánh trăng
 - (thơ ca) tháng
!to cry for the moon
 - (xem) cry
!to shoot the moon
 - (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
!once in a blue moon
 - rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
!the man in the moon
 - chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
* nội động từ (+ about, around...)
 - đi lang thang vơ vẩn
 - có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
* ngoại động từ
 - to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày