Nghĩa của từ: movement

*
sự chuyển động, sự di chuyển

Nghĩa trong từ điển StarDict:

movement /'mu:vmənt/
* danh từ
 - sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
=to lay without movement+ bất động
=to play lacks movement+ vở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
 - động tác, cử động
=a graceful movement+ một động tác duyên dáng
 - hoạt động, hành động (của một người, một nhóm)
=to watch someone's movements+ theo dõi hoạt động của ai
 - (quân sự) sự di chuyển, sự vận động
 - phong trào, cuộc vận động
=the national liberation movement+ phong trào giải phóng dân tộc
=the movement of patriotic emulation+ phong trào thi đua yêu nước
 - bộ phận hoạt động (của một bộ máy)
=the movement of a clock+ bộ phận hoạt động của đồng hồ
 - tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động
=a movement of anfer+ cơn giận
 - (âm nhạc) phần
=the first movement of a symphony+ phần thứ nhất của bản giao hưởng
 - sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện...)
 - sự biến động (của thị trường...)
 - sự đi ngoài, sự ra ỉa




Động từ BQT - Android App