Nghĩa của từ: much

*
nhiều // rất đáng kể, hầu, gần đúng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

much /mʌtʃ/
* tính từ more; most
 - nhiều, lắm
=much water+ nhiều nước
=much time+ nhiều thì giờ
=there is so much pleasure in reading+ đọc sách rất thú vị
!to be too much for
 - không địch nổi (người nào về sức mạnh)
* phó từ
 - nhiều, lắm
=I found him much altered+ tôi thấy hắn thay đổi nhiều
 - hầu như
=much of a size+ hầu như cùng một cỡ
!much the same
 - như nhau, chẳng khác gì nhau
=they are much the same in arithmetic+ về môn số học thì chúng nó cũng như nhau
!twice (three times...) as much
 - bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế
=you can take twice as much+ anh có thể lấy gấp hai thế
!not so much as
 - ngay cả đến... cũng không
=he never so much as touched a book+ ngay đến quyển sách nó cũng không bao giờ mó đến
* danh từ
 - nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn
=much of what your say is true+ phần lớn những điều anh nói là đúng sự thật
!to make much of
 - lợi dụng nhiều được
 - coi trọng
!to think much of
 - coi trọng, đánh giá cao
!to be not much of a musician
 - là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm
!that much
 - chừng ấy, chừng nấy
=I have only done that much so far+ cho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy
!this much
 - chừng này