Nghĩa của từ: muster

* tk.
kiểm nghiệm, kiểm chứng, xem xét

Nghĩa trong từ điển StarDict:

muster /'mʌstə/
* danh từ
 - sự tập hợp, sự tập trung
 - (quân sự) sự duyệt binh
=to take a muster of the troops+ duyệt binh
 - sự hội họp, sự tụ họp
!to pass master
 - được cho là được, được cho là xứng đáng
* động từ
 - tập họp, tập trung
=to muster up all one's strength+ tập trung tất cả sức lực của mình; rán sức