Nghĩa của từ: noise

*
nhiễu (âm), tiếng ồn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

noise /nɔiz/
* danh từ
 - tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
=to make a noise+ làm ồn
=to make a noise in the world+ nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều
* ngoại động từ
 - loan (tin), đồn
=it was noised abroad that+ có tin đồn rằng




Động từ BQT - Android App