Nghĩa của từ: noisiness

*
tính ồn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

noisiness /'nɔizinis/
* danh từ
 - sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo
 - (nghĩa bóng) tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ (màu sắc...); tính chất đao to búa lớn (văn)




Động từ BQT - Android App