Nghĩa của từ: nomogram

*
toán đồ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

nomogram
- toán đồ
 - hexagonal n. toán đồ lục giác
 - riht-angled n. toán đồ vuông góc
 - slide-rule n. toán đồ loại thước tính



Động từ BQT - Android App