Nghĩa của từ: nullity

* đs.
số khuyết; số chiều của hạch

Nghĩa trong từ điển StarDict:

nullity /'nʌliti/
* danh từ
 - (pháp lý) tính vô hiệu
 - sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị
 - người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;