Nghĩa của từ: obliquity

* tv.
độ nghiêng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

obliquity /ə'blikwiti/
* danh từ
 - sự xiên, sự chéo, sự chếch
 - độ xiên
 - tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn