Nghĩa của từ: observe

*
quan sát chú ý

Nghĩa trong từ điển StarDict:

observe /əb'zə:v/
* động từ
 - quan sát, nhận xét, theo dõi
 - tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
=to observe someone's birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
 - tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
=to observe the laws+ tuân theo pháp luật
=to observe silence+ giữ yên lặng
 - (+ on) nhận xét




Động từ BQT - Android App