Nghĩa của từ: odd

*
lẻ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

odd /ɔd/
* danh từ
 - (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn)
* tính từ
 - lẻ
=13 is on odd number+ 13 là con số lẻ
 - cọc cạch
=an odd shoe+ chiếc giày cọc cạch
 - thừa, dư, trên, có lẻ
=thirty years odd+ trên 30 năm, 30 năm có lẻ
 - vặt, lặt vặt, linh tinh
=an odd job+ công việc lặt vặt
 - kỳ cục, kỳ quặc
 - rỗi rãi, rảnh rang
=odd moments+ lúc rỗi rãi
 - bỏ trống, để không
!the olf man
 - người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ)




Động từ BQT - Android App