Nghĩa của từ: odds

*
sự khác nhau, sự chênh lệch; ưu thế; may mắn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

odds /ɔdz/
* danh từ số nhiều
 - sự chênh lệch; sự so le
=to make odds even+ làm cho hết so le, làm cho đều nhau
 - sự khác nhau
=it makes no odds+ không sao, không hề gì
 - sự xung đột, sự bất hoà
=to be at odds with somebody+ bất hoà với ai
 - sự lợi thế
=the odds are in our favour+ ta ở vào thế lợi
 - sự chấp (chơi cò, thể thao...)
=to give odds+ chấp
=to take odds+ nhận sự chấp
 - tỷ lệ (tiền cuộc)
=to lay odds of three to one+ đánh cuộc một ăn ba
!what's the odds?
 - thế thì sao?
!it is long odds that he will do it
 - nhất định là anh ta sẽ làm việc đó
!he is by long odds the ablest of the boys
 - nó là tay cừ nhất vượt hẳn các cậu khác
!odds and ends
 - những đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt




Động từ BQT - Android App