Nghĩa của từ: offset

*
phân nhánh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

offset /'ɔ:fset/
* danh từ
 - chồi cây, mầm cây
 - núi ngang, hoành sơn
 - sự đền bù, sự bù đắp
 - (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch)
 - (kiến trúc) rìa xiên (ở tường)
 - khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line)
 - (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)
* ngoại động từ
 - bù lại, đền bù, bù đắp
 - (ngành in) in ôpxet




Động từ BQT - Android App