Nghĩa của từ: once

*
một lần; đôi khi, họa hoằn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

once /wʌns/
* phó từ
 - một lần
=once or twice+ một hay hai lần
=once more+ một lần nữa
 - một khi
=when once he understands+ một khi nó đã hiểu
 - trước kia, xưa kia
=once upon a time+ ngày xửa, ngày xưa
 - đã có một thời
=once famour artist+ nghệ sĩ nổi danh một thời
!all at once
 - (xem) all
!once at once
 - ngay một lúc, cùng một lúc
 - lập tức
!for once
 - ít nhất là một lần
!once and again
 - (xem) again
!once bitten, twice shy
 - (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già
!once for all
 - một lần cho mãi mãi; dứt khoát
!once in a white
 - thỉnh thoảng, đôi khi
* liên từ
 - khi mà, ngay khi, một khi
=once he hesitates we have him+ một khi nó do dự là ta thắng nó đấy
* danh từ
 - một lần
=once is enough for me+ một lần là đủ đối với tôi




Động từ BQT - Android App