Nghĩa của từ: one

*
một

Nghĩa trong từ điển StarDict:

one /wʌn/
* tính từ
 - một
=room one+ phòng một
=volume one+ tập một
=the Vietnamese nation is one and undivided+ dân tộc Việt Nam là một và thống nhất
=he will be one in a month+ một tháng nữa thì nó sẽ lên một
 - như thế không thay đổi
=to remain for ever one+ mâi mâi như thế, mâi mâi không thay đổi
!all one
 - (xem) all
!to be made one
 - kết hôn, lấy nhau
* danh từ
 - một
=to come by ones and twos+ đến từng một hay hai người một
=goods that are sold in ones+ hàng hoá bán từng cái một
=never a one+ không một ai
 - một giờ
=he will come at one+ một giờ anh ấy sẽ đến
 - cú đấm
=to give someone one on the nose+ đấm ai một cú vào mũi
!the all and the one
 - tính tống thể và tính thống nhất
!at one
 - đã làm lành (với ai)
 - đồng ý (với ai)
!in the year one
 - (xem) year
!it's ten to one that he won't come
 - chắc chắn là anh ta sẽ không đến
!one by one
 - lần lượt từng người một, từng cái một
!one after another
 - (xem) another
* danh từ
 - một người nào đó, một (người, vật...)
=many a one+ nhiều người
=the dear ones+ người thân thuộc
=the Holy One+ Chúa, Thượng đế
=the Evil One+ quỷ, quỷ sứ
 - người ta, ai
=it offends one in to be told one is not wanted+ bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực




Động từ BQT - Android App