Nghĩa của từ: opacity

* vl.
[tính, độ] chắn sáng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

opacity /ou'pæsiti/
* danh từ
 - tính mờ đục
 - (vật lý) tính chắn sáng; độ chắn sáng
 - sự tối nghĩa (của một từ)
 - sự trì độn