Nghĩa của từ: opening

*
sự mở

Nghĩa trong từ điển StarDict:

opening /'oupniɳ/
* danh từ
 - khe hở, lỗ
 - sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
 - những nước đi đầu (đánh cờ)
 - cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
 - việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
 - (điện học); (rađiô) sự cắt mạch
* tính từ
 - bắt đầu, mở đầu, khai mạc
=opening ceremony+ lễ khai mạc
=opening speech+ bài diễn văn khai mạc
=the opening day of the exhibition+ ngày khai mạc cuộc triển lãm




Động từ BQT - Android App