Nghĩa của từ: operation

*
phép toán; xib. sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lý

Nghĩa trong từ điển StarDict:

operation /,ɔpə'reiʃn/
* danh từ
 - sự hoạt động; quá trình hoạt động
=to come into operation+ bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
=the operation of thingking+ quá trình tư duy
 - thao tác
 - hiệu quả, tác dụng
=in operation+ đang hoạt động, đang có tác dụng
=we must extend its operation+ chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
 - sự giao dịch tài chính
 - (y học) sự mổ xẻ; ca mổ
 - (quân sự) cuộc hành quân
 - (toán học) phép tính, phép toán




Động từ BQT - Android App