Nghĩa của từ: ordinary

*
thường, thông thường

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ordinary /'ɔ:dnri/
* tính từ
 - thường, thông thường, bình thường, tầm thường
=an ordinary day's work+ công việc bình thường
=in an ordinary way+ theo cách thông thường
!ordinary seaman
 - (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân
* danh từ
 - điều thông thường, điều bình thường
=out of the ordinary+ khác thường
 - cơm bữa (ở quán ăn)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
 - xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
 - the Ordinary chủ giáo, giám mục
 - sách lễ
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
!to be in ordinary
 - (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
!physician in ordinary
 - bác sĩ thường nhiệm