Nghĩa của từ: otherwise

*
cách khác, khác

Nghĩa trong từ điển StarDict:

otherwise /'ʌðəwaiz/
* phó từ
 - khác, cách khác
=he could not have acted otherwise+ anh ta đã không hành động khác được
 - nếu không thì...
=seize the chance, otherwise you will regret it+ nắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc
 - mặt khác, về mặt khác
=he is unruly, but not otherwise blameworthy+ nó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách




Động từ BQT - Android App