Nghĩa của từ: outfit

* mt.
thiết bị, dụng cụ, vật dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

outfit /'autfit/
* danh từ
 - đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề
=carpenter's outfit+ bộ đồ nghề thợ mộc
 - sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...)
 - (thông tục) tổ, đội (thợ...)
 - (quân sự) đơn vị
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh
* ngoại động từ
 - cung cấp, trang bị