Nghĩa của từ: outgoing

*
ra; kt. tiền phí tổn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

outgoing /'aut,gouiɳ/
* danh từ
 - (như) outgo
* tính từ
 - đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc
=an outgoing train+ chuyến xe lửa sắp đi
=an outgoing minister+ ông bộ trưởng sắp thôi việc




Động từ BQT - Android App