Nghĩa của từ: outside

*
cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài

Nghĩa trong từ điển StarDict:

outside /'aut'said/
* danh từ
 - bề ngoài, bên ngoài
=to open the door from the outside+ mở cửa từ bên ngoài
 - thế giới bên ngoài
 - hành khách ngồi phía ngoài
 - (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
!at the outside
 - nhiều nhất là, tối đa là
=it is four kilometers at the outside+ nhiều nhất là 4 kilômét
* phó từ
 - ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
=put these flowers outside+ hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
!come outside
 - ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
!to get outside of
 - (từ lóng) hiểu
 - chén, nhậu
* tính từ
 - ở ngoài, ở gần phía ngoài
=outside seat+ ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
=outside work+ việc làm ở ngoài trời
 - mỏng manh (cơ hội)
 - của người ngoài
=an outside opinion+ ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
=outside broker+ người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
 - cao nhất, tối đa
=to quote the outside prices+ định giá cao nhất
* giới từ
 - ngoài, ra ngoài
=cannot go outside the evidence+ không thể đi ra ngoài bằng chứng được
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra
!outside of
 - ngoài ra




Động từ BQT - Android App