Nghĩa của từ: outstanding

*
nổi tiếng; kt. chưa trả hết; quá hạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

outstanding /aut'stændiɳ/
* tính từ
 - nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng
 - còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)




Động từ BQT - Android App