Nghĩa của từ: oval

*
ôvan; đường trái xoan

Nghĩa trong từ điển StarDict:

oval /'ouvəl/
* tính từ
 - có hình trái xoan
* danh từ
 - hình trái xoan
!the Oval
 - sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn)




Động từ BQT - Android App